lực lượng

  1. d. 1 Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định. Lực lượng vật chất dồi dào. Lực lượng tinh thần. 2 Sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình. Lực lượng quân sự. Lực lượng kinh tế. Bố trí lực lượng. Lực lượng trẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lực lượng"

lực lượng
Lực lượng cứu hộ đang di chuyển đến hiện trường vụ tai nạn.